Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 115 kcal —
  • Chất đạm 20 g 39%
  • Carbohydrate 1,9 g 1%
  • Chất béo 3,2 g 4%
  • Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
  • Chất xơ 0,2 g 1%
  • Đường 1,3 g —
  • Natri 774 mg 34%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Khoáng chất

  • Canxi 10 mg 1%
  • Phốt pho 145 mg 12%
  • Kali 358 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g11520 g1,9 g3,2 g
50 g50 g589,8 g0,9 g1,6 g
150 g150 g17329 g2,8 g4,9 g
200 g200 g23039 g3,8 g6,5 g
250 g250 g28849 g4,7 g8,1 g

Câu hỏi về Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo

100 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có bao nhiêu calo?

100 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có 115 kcal, gồm 20 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

50 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có bao nhiêu calo?

50 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có 58 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

150 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có bao nhiêu calo?

150 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có 173 kcal, gồm 29 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.

200 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có bao nhiêu calo?

200 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có 230 kcal, gồm 39 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.

250 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có bao nhiêu calo?

250 g Giăm bông nấu loại ngon, lọc da ít béo có 288 kcal, gồm 49 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 28913 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ