Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos
Calo và thông tin dinh dưỡng
202
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 27 g | 0 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 14 g | 0 g | 5,2 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 41 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 54 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 68 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos
100 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có bao nhiêu calo?
100 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có 202 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có bao nhiêu calo?
50 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có 101 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
150 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có bao nhiêu calo?
150 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có 303 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có bao nhiêu calo?
200 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có 404 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
250 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có bao nhiêu calo?
250 g Frango (1/4) peito e asa com pele, cozidos có 505 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: portfir 251 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ