Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
màu tím, đã gọt vỏ, nướng lò, quay, chiên, xào, nướng vỉ hoặc nướng barbecue, có thêm chất béo
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,3 g
Carb11 g
Chất béo6,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 2,3 g 5%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 6,7 g 9%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 4 g 14%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 2,3 g | 11 g | 6,7 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 1,2 g | 5,4 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 3,5 g | 16 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 4,6 g | 22 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 5,8 g | 27 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Củ cải đườngnấu chín, luộc, để ráo, có muối44 kcal / 100 g
- Cà tímnướng lò, quay, chiên, xào, nướng vỉ hoặc nướng barbecue, có thêm chất béo91 kcal / 100 g
- Củ cải vàngđã gọt vỏ, nướng lò, quay, chiên, xào, nướng vỉ hoặc barbecue, có thêm chất béo122 kcal / 100 g
- Cà rốtnướng lò, quay, chiên, xào, nướng vỉ hoặc BBQ, có thêm chất béo94 kcal / 100 g
- Khoai tâyđể nguyên vỏ, nướng lò, quay, chiên, xào, nướng vỉ hoặc barbecue, có thêm chất béo150 kcal / 100 g
- Khoai langruột màu cam, gọt vỏ, nướng lò, nướng, chiên, xào, nướng vỉ hoặc barbecue, có thêm chất béo129 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ dền
100 g Củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Củ dền có 118 kcal, gồm 2,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
50 g Củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Củ dền có 59 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Củ dền có 177 kcal, gồm 3,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Củ dền có 236 kcal, gồm 4,6 g đạm, 22 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Củ dền có 295 kcal, gồm 5,8 g đạm, 27 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: ausnut F001016 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ