Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê hòa tan
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha với nước
Đạm0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Biotin (B7) 1 µg 3%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 1 mg 0%
- Magiê 3 mg 1%
- Phốt pho 3 mg 0%
- Kali 33 mg 1%
- Mangan 0,02 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0 g | – | – |
| 50 g | 50 g | – | 0 g | – | – |
| 150 g | 150 g | – | 0 g | – | – |
| 200 g | 200 g | – | 0 g | – | – |
| 250 g | 250 g | – | 0 g | – | – |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê hoà tan không chứa caffeinepha với nước2 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan thông thườngpha với nước2 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan với rau diếp xoăndạng bột, có thêm nước3 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan dạng bộtdạng bột120 kcal / 100 g
- Cà phêpha từ bột hòa tan2 kcal / 100 g
- Cà phê đentừ bột cà phê hòa tan2 kcal / 100 g
Nguồn: CoFID (UK) 17-159 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ