Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bướu bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt, sống
215
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 215 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 215 | 19 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 9,7 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 323 | 29 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 430 | 39 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 538 | 49 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bướu bò
100 g Bướu bò có bao nhiêu calo?
100 g Bướu bò có 215 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Bướu bò có bao nhiêu calo?
50 g Bướu bò có 108 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Bướu bò có bao nhiêu calo?
150 g Bướu bò có 323 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Bướu bò có bao nhiêu calo?
200 g Bướu bò có 430 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Bướu bò có bao nhiêu calo?
250 g Bướu bò có 538 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0051F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ