Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bưởi chùm vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt quả không vỏ, không hạt, sống
Đạm0,7 g
Carb7,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 7,3 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Đường 7,3 g —
- Natri 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1,2 µg 0%
- Vitamin C 33,3 mg 37%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 0,27 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,28 mg 6%
- Vitamin B6 0,04 mg 3%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,06 mg 0%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 8 mg 1%
- Kali 148 mg 3%
- Kẽm 0,07 mg 1%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,7 g | 7,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,3 g | 3,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 1 g | 11 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,4 g | 15 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,7 g | 18 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Bưởi chùmtươi35 kcal / 100 g
- Bưởi chùm đỏ hoặc hồngthịt quả không vỏ, không hạt, tươi sống
- Thịt bưởikhông vỏ, không hạt, sống38 kcal / 100 g
- Đào thịt vàngthịt không vỏ, đã bỏ hạt, tươi sống45 kcal / 100 g
- Chanhthịt quả không vỏ, không hạt, sống24 kcal / 100 g
- Grapefruit flesh25 kcal / 100 g
- Đào trơn vàngthịt và vỏ, bỏ hạt, sống50 kcal / 100 g
- Camphần thịt không vỏ, không hạt, sống42 kcal / 100 g
- Hành tây vàngsống36 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13179 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ