Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột thức uống bữa sáng hòa tan
Calo và thông tin dinh dưỡng
sô-cô-la, chưa hoàn nguyên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 353 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 66 g —
- Natri 385 mg 17%
- Cholesterol 12 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 625 µg 69%
- Vitamin C 76,9 mg 85%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 9,4 mg 62%
- Vitamin K 90 µg 75%
- Thiamin (B1) 0,85 mg 71%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 14,2 mg 89%
- Vitamin B6 1,1 mg 67%
- Folate (B9) 285 µg 71%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
- Choline 148 mg 27%
Khoáng chất
- Canxi 285 mg 22%
- Sắt 12,8 mg 71%
- Magiê 228 mg 54%
- Phốt pho 427 mg 34%
- Kali 947 mg 20%
- Kẽm 8,6 mg 78%
- Đồng 1,4 mg 158%
- Selen 12,1 µg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 353 | 20 g | 66 g | 1,4 g |
| 1 khẩu phần | 7,4 g | 26 | 1,5 g | 4,9 g | 0,1 g |
| 2 khẩu phần | 14,8 g | 52 | 2,9 g | 9,7 g | 0,2 g |
| ½ khẩu phần | 3,7 g | 13 | 0,7 g | 2,4 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 22,2 g | 78 | 4,4 g | 15 g | 0,3 g |
| 4 khẩu phần | 29,6 g | 104 | 5,9 g | 20 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 177 | 10 g | 33 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 530 | 30 g | 99 g | 2,1 g |
| 200 g | 200 g | 706 | 40 g | 132 g | 2,8 g |
| 250 g | 250 g | 883 | 50 g | 165 g | 3,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột bữa sáng hòa tan vị sô-cô-ladạng bột, pha với sữa có 2% chất béo90 kcal / 100 g
- Bột bữa sáng ăn liền vị sô-cô-ladạng bột, sô-cô-la353 kcal / 100 g
- Thức uống ca-cao hoặc sô-cô-la hòa tancó đường, tăng cường vitamin, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo71 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-la pha với sữa tươidạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng, pha với sữa nguyên chất89 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ngô vị sô cô ladạng bột374 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Đồ uống bữa sáng hương camdạng bột, pha với nước49 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha vị sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, dạng bột411 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Sữa mạch nha sô-cô-la dạng bộthương sô-cô-la, dạng bột, với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột thức uống bữa sáng hòa tan
100 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
100 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 353 kcal, gồm 20 g đạm, 66 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
1 khẩu phần (7,4 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (7,4 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 26 kcal, gồm 1,5 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
2 khẩu phần (14,8 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (14,8 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 52 kcal, gồm 2,9 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
½ khẩu phần (3,7 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (3,7 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 13 kcal, gồm 0,7 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (22,2 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (22,2 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 78 kcal, gồm 4,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
4 khẩu phần (29,6 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (29,6 g) Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 104 kcal, gồm 5,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
50 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 177 kcal, gồm 10 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có bao nhiêu calo?
150 g Bột thức uống bữa sáng hòa tan có 530 kcal, gồm 30 g đạm, 99 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169073 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ