Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại bò rừng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú rừng, chỉ phần thịt nạc, bít tết 1 inch, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 171 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,23 mg 19%
- Riboflavin (B2) 0,45 mg 34%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 27%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 18 µg 5%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 3,5 mg 19%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 253 mg 20%
- Kali 387 mg 8%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,21 mg 23%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 41,2 µg 75%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 171 | 28 g | 0 g | 5,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 145 | 24 g | 0 g | 4,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 291 | 48 g | 0 g | 9,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 436 | 72 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 581 | 95 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 14 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 257 | 42 g | 0 g | 8,5 g |
| 200 g | 200 g | 342 | 56 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 428 | 70 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bò bisonthịt thú rừng, chỉ phần nạc, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trên bò rừngthịt thú rừng, nạc, bít tết, nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại bò rừng bisonthịt thú rừng, chỉ có thịt nạc, sống113 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại bò rừng bison lọc mỡ 0 inch sốngthịt thú rừng, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, sống113 kcal / 100 g
- Bò tót Mỹthịt thú rừng, chỉ phần nạc, nấu chín, quay143 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Sườn bò tót Mỹthịt thú rừng, chỉ phần nạc, lọc mỡ đến 0116 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay204 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại bò rừng
100 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có 171 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có 145 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có 291 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có 436 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại bò rừng có 581 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có 86 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại bò rừng có 257 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174423 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ