Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú rừng, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 113 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,05 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 7%
- Niacin (B3) 2 mg 13%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Vitamin B12 2,3 µg 96%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 335 mg 7%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,16 mg 17%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 25,1 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 113 | 21 g | 0 g | 2,4 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 32 | 6,1 g | 0 g | 0,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 64 | 12 g | 0 g | 1,4 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 16 | 3 g | 0 g | 0,3 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 96 | 18 g | 0 g | 2 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 128 | 24 g | 0 g | 2,7 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 11 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 170 | 32 g | 0 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 226 | 43 g | 0 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 283 | 54 g | 0 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bò rừng bison top round 1 inchthịt thú rừng, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bò rừngthịt thú rừng, chỉ phần thịt nạc, bít tết 1 inch, nấu chín, nướng171 kcal / 100 g
- Thịt vai bò rừngthịt thú rừng, chỉ phần nạc, lọc mỡ 0 inch, sống109 kcal / 100 g
- Sườn bò tót Mỹthịt thú rừng, chỉ phần nạc, lọc mỡ đến 0116 kcal / 100 g
- Thịt vai bò rừng bisonthịt thú rừng, chỉ phần thịt nạc, sống119 kcal / 100 g
- Bò tót Mỹthịt thú rừng, chỉ phần nạc, nấu chín, quay143 kcal / 100 g
- Bò rừng bisonthịt thú rừng, sống109 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống134 kcal / 100 g
- Thăn lưng bêchỉ phần nạc có thể tách, sống110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống
100 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 113 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 32 kcal, gồm 6,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 64 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 16 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 96 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 128 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
50 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 57 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn ngoại bò rừng bison, lọc mỡ 0 inch, sống có 170 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172564 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ