Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bia không cồn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đồ uống
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb8,1 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 8,1 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 0,2 g | 8,1 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,1 g | 4,1 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 0,3 g | 12 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 0,4 g | 16 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 0,5 g | 20 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Vang không cồnđồ uống6 kcal / 100 g
- Bia đã khử cồn18 kcal / 100 g
- Bia ít cồn10 kcal / 100 g
- Rượu vang không cồn20 kcal / 100 g
- Đồ uống không cồntrung bình28 kcal / 100 g
- Rượu vangkhông cồn18 kcal / 100 g
- Thức uống lúa mạchbao gồm bia không cồn37 kcal / 100 g
- Đồ uống mạch nhakhông cồn43 kcal / 100 g
- Radlercó nước ép trái cây, không cồn34 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bia không cồn
100 g Bia không cồn có bao nhiêu calo?
100 g Bia không cồn có 36 kcal, gồm 0,2 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Bia không cồn có bao nhiêu calo?
50 g Bia không cồn có 18 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Bia không cồn có bao nhiêu calo?
150 g Bia không cồn có 54 kcal, gồm 0,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Bia không cồn có bao nhiêu calo?
200 g Bia không cồn có 72 kcal, gồm 0,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Bia không cồn có bao nhiêu calo?
250 g Bia không cồn có 90 kcal, gồm 0,5 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0156H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ