Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 21 kcal —
  • Chất đạm 1,4 g 3%
  • Carbohydrate 3,6 g 1%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Đường 2,8 g —
  • Natri 35 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 18 mg 20%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 25 mg 2%
  • Sắt 0,9 mg 5%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 24 mg 2%
  • Kali 24 mg 1%
  • Đồng 0,12 mg 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g211,4 g3,6 g0,2 g
50 g50 g110,7 g1,8 g0,1 g
150 g150 g322,1 g5,4 g0,3 g
200 g200 g422,8 g7,2 g0,4 g
250 g250 g533,5 g9 g0,5 g

Câu hỏi về Bầu tinda

100 g Bầu tinda có bao nhiêu calo?

100 g Bầu tinda có 21 kcal, gồm 1,4 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Bầu tinda có bao nhiêu calo?

50 g Bầu tinda có 11 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Bầu tinda có bao nhiêu calo?

150 g Bầu tinda có 32 kcal, gồm 2,1 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Bầu tinda có bao nhiêu calo?

200 g Bầu tinda có 42 kcal, gồm 2,8 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Bầu tinda có bao nhiêu calo?

250 g Bầu tinda có 53 kcal, gồm 3,5 g đạm, 9 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-256 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ