Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bánh quy lúa mì hình động vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
truyền thống
479
calokcal mỗi 100 g
Đạm9 g
Carb62 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 479 kcal —
- Chất đạm 9 g 18%
- Carbohydrate 62 g 22%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 2,6 g 9%
- Đường 2 g —
- Natri 570 mg 25%
- Cholesterol 1,5 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,6 mg 10%
- Vitamin K 19,1 µg 16%
- Thiamin (B1) 0,7 mg 58%
- Riboflavin (B2) 0,46 mg 36%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 288 µg 72%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 27,2 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 51,4 mg 4%
- Sắt 4,6 mg 26%
- Magiê 19,6 mg 5%
- Phốt pho 265 mg 21%
- Kali 142 mg 3%
- Kẽm 0,77 mg 7%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,39 mg 17%
- Selen 13 µg 24%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 479 | 9 g | 62 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 239 | 4,5 g | 31 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 718 | 13 g | 92 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 958 | 18 g | 123 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 1197 | 22 g | 154 g | 52 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về bánh quy lúa mì hình động vật
100 g bánh quy lúa mì hình động vật có bao nhiêu calo?
100 g bánh quy lúa mì hình động vật có 479 kcal, gồm 9 g đạm, 62 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g bánh quy lúa mì hình động vật có bao nhiêu calo?
50 g bánh quy lúa mì hình động vật có 239 kcal, gồm 4,5 g đạm, 31 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g bánh quy lúa mì hình động vật có bao nhiêu calo?
150 g bánh quy lúa mì hình động vật có 718 kcal, gồm 13 g đạm, 92 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g bánh quy lúa mì hình động vật có bao nhiêu calo?
200 g bánh quy lúa mì hình động vật có 958 kcal, gồm 18 g đạm, 123 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g bánh quy lúa mì hình động vật có bao nhiêu calo?
250 g bánh quy lúa mì hình động vật có 1197 kcal, gồm 22 g đạm, 154 g carbohydrate và 52 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7890 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ