Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh quy hình thú
Calo và thông tin dinh dưỡng
mềm, mọi hương vị, thương mại
417
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,4 g
Carb65 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 417 kcal —
- Chất đạm 6,4 g 13%
- Carbohydrate 65 g 24%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 25%
- Chất xơ 3,1 g 11%
- Đường 29 g —
- Natri 375 mg 16%
- Cholesterol 22,5 mg 7%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,21 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 10,2 µg 9%
- Thiamin (B1) 0,27 mg 23%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 2,9 mg 18%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 69,5 µg 17%
- Vitamin B12 0,01 µg 1%
- Choline 8,4 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 29,8 mg 2%
- Sắt 3,8 mg 21%
- Magiê 31 mg 7%
- Phốt pho 98,6 mg 8%
- Kali 206 mg 4%
- Kẽm 0,57 mg 5%
- Đồng 0,18 mg 21%
- Mangan 0,36 mg 16%
- Selen 8,6 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 417 | 6,4 g | 65 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 208 | 3,2 g | 33 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 625 | 9,6 g | 98 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 833 | 13 g | 130 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 1041 | 16 g | 163 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh quy hình thú
100 g Bánh quy hình thú có bao nhiêu calo?
100 g Bánh quy hình thú có 417 kcal, gồm 6,4 g đạm, 65 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Bánh quy hình thú có bao nhiêu calo?
50 g Bánh quy hình thú có 208 kcal, gồm 3,2 g đạm, 33 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Bánh quy hình thú có bao nhiêu calo?
150 g Bánh quy hình thú có 625 kcal, gồm 9,6 g đạm, 98 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Bánh quy hình thú có bao nhiêu calo?
200 g Bánh quy hình thú có 833 kcal, gồm 13 g đạm, 130 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Bánh quy hình thú có bao nhiêu calo?
250 g Bánh quy hình thú có 1041 kcal, gồm 16 g đạm, 163 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3830 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ