Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì kẹp thịt gà
Calo và thông tin dinh dưỡng
bánh mì lát nguyên cám, với ức gà nướng, không dầu, không muối, cà rốt sống, cà chua, mayonnaise, xà lách iceberg, sống
200
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb14 g
Chất béo9,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 200 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 9,9 g 13%
- Chất xơ 2,2 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 200 | 13 g | 14 g | 9,9 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 6,6 g | 6,8 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 300 | 20 g | 20 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 400 | 26 g | 27 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 500 | 33 g | 34 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì kẹp thịt gà và táobánh mì nguyên cám, phô mai Brazil, rau arugula, với sốt mayonnaise205 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹpvới bánh mì lát truyền thống, nhân ức gà nướng không dầu, không muối, cà rốt sống, cà chua và xà lách iceberg141 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹp gàức gà nướng, bánh mì, với rau diếp, cà chua và mayonnaise200 kcal / 100 g
- Sandwich whole wheat sliced bread with grilled chicken breast raw carrot tomato yogurt sauce and iceberg lettuce136 kcal / 100 g
- Sandwich whole wheat sliced bread with grilled chicken breast raw carrot tomato and iceberg lettuce139 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh mì kẹp thịt gà
100 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì kẹp thịt gà có 200 kcal, gồm 13 g đạm, 14 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
50 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì kẹp thịt gà có 100 kcal, gồm 6,6 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì kẹp thịt gà có 300 kcal, gồm 20 g đạm, 20 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì kẹp thịt gà có 400 kcal, gồm 26 g đạm, 27 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì kẹp thịt gà có 500 kcal, gồm 33 g đạm, 34 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0451A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ