Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì kẹp thịt gà
Calo và thông tin dinh dưỡng
với ức gà nướng, xà lách iceberg, cà rốt sống và cà chua, không dầu, không muối, sống
143
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb18 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 18 g 7%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất xơ 1,7 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 13 g | 18 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 6,5 g | 9,2 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 19 g | 28 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 26 g | 37 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 32 g | 46 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì kẹp thịt gà và táobánh mì nguyên cám, phô mai Brazil, rau arugula, với sốt mayonnaise205 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹpvới bánh mì lát truyền thống, nhân ức gà nướng không dầu, không muối, cà rốt sống, cà chua và xà lách iceberg141 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹp gàức gà nướng, bánh mì, với rau diếp và cà chua209 kcal / 100 g
- Sandwich whole wheat sliced bread with grilled chicken breast raw carrot tomato yogurt sauce and iceberg lettuce136 kcal / 100 g
- Sandwich whole wheat sliced bread with grilled chicken breast raw carrot tomato and iceberg lettuce139 kcal / 100 g
- Ức gàbỏ da và mỡ, nướng vỉ, không dầu, có muối149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh mì kẹp thịt gà
100 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì kẹp thịt gà có 143 kcal, gồm 13 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì kẹp thịt gà có 72 kcal, gồm 6,5 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì kẹp thịt gà có 215 kcal, gồm 19 g đạm, 28 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì kẹp thịt gà có 286 kcal, gồm 26 g đạm, 37 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Bánh mì kẹp thịt gà có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì kẹp thịt gà có 358 kcal, gồm 32 g đạm, 46 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0713A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ