Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì kẹp submarine
Calo và thông tin dinh dưỡng
trên bánh mì trắng, thịt nguội với xà lách và cà chua
213
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb19 g
Chất béo10 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 213 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 3,2 g —
- Natri 575 mg 25%
- Cholesterol 27 mg 9%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 22 µg 2%
- Vitamin C 7,5 mg 8%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 4,5 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,34 mg 29%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,56 mg 11%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Folate (B9) 66 µg 17%
- Vitamin B12 0,22 µg 9%
- Choline 29,1 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 171 mg 13%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 112 mg 9%
- Kali 282 mg 6%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,35 mg 15%
- Selen 19,9 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 213 | 11 g | 19 g | 10 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 5,3 g | 9,6 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 320 | 16 g | 29 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 426 | 21 g | 39 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 533 | 26 g | 48 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh mì kẹp submarine
100 g Bánh mì kẹp submarine có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì kẹp submarine có 213 kcal, gồm 11 g đạm, 19 g carbohydrate và 10 g chất béo.
50 g Bánh mì kẹp submarine có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì kẹp submarine có 107 kcal, gồm 5,3 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Bánh mì kẹp submarine có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì kẹp submarine có 320 kcal, gồm 16 g đạm, 29 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Bánh mì kẹp submarine có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì kẹp submarine có 426 kcal, gồm 21 g đạm, 39 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Bánh mì kẹp submarine có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì kẹp submarine có 533 kcal, gồm 26 g đạm, 48 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4650 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ