Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà chiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn nhanh, gà chiên, ức, chỉ có thịt, đã bỏ da và bột chiên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 153 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 512 mg 22%
- Cholesterol 97 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,27 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 26%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 0,3 µg 13%
- Choline 96,6 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 0,54 mg 3%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 306 mg 7%
- Kẽm 0,97 mg 9%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 34,1 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 153 | 28 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 142 g | 217 | 40 g | 0 g | 6,4 g |
| 2 khẩu phần | 284 g | 435 | 79 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 71 g | 109 | 20 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 426 g | 652 | 119 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 568 g | 869 | 159 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 77 | 14 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 230 | 42 g | 0 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 306 | 56 g | 0 g | 9,1 g |
| 250 g | 250 g | 383 | 70 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức gà chiên vị dịu Popeyespopeyes, chiên, vị dịu, ức, chỉ có thịt, đã bỏ da và bột chiên157 kcal / 100 g
- Phi lê ức gà chiênthịt tươi, bỏ da116 kcal / 100 g
- Ức gà chiên vị dịu Popeyespopeyes, chiên, vị dịu, ức, thịt và da kèm bột chiên274 kcal / 100 g
- Ức gà tẩm bộtmón chính, chiên, chỉ có thịt, đã bỏ da và lớp bột tẩm153 kcal / 100 g
- Ức gà rán công thức truyền thống KFCthịt và da có tẩm bột231 kcal / 100 g
- Đùi gà ránthức ăn nhanh, gà rán, đùi, chỉ có thịt, bỏ da và bột phủ178 kcal / 100 g
- Đùi gà chiênthức ăn nhanh, gà chiên, đùi, chỉ có thịt, đã bỏ da và bột chiên172 kcal / 100 g
- Cánh gà ránthức ăn nhanh, gà rán, cánh, chỉ có thịt, bỏ da và bột phủ215 kcal / 100 g
- Cánh gà chiên giònmón chính, chiên, chỉ có thịt, đã bỏ da và bột chiên215 kcal / 100 g
- Da và bột phủ gà ránthức ăn nhanh, gà rán, da và bột phủ của tất cả các phần398 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà chiên
100 g Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà chiên có 153 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (142 g) Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (142 g) Ức gà chiên có 217 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
2 khẩu phần (284 g) Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (284 g) Ức gà chiên có 435 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (71 g) Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (71 g) Ức gà chiên có 109 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (426 g) Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (426 g) Ức gà chiên có 652 kcal, gồm 119 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (568 g) Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (568 g) Ức gà chiên có 869 kcal, gồm 159 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà chiên có 77 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Ức gà chiên có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà chiên có 230 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170356 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ