Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
trứng cá muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
274
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb4 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 274 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 4,1 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 274 | 25 g | 4 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 137 | 12 g | 2 g | 9 g |
| 150 g | 150 g | 411 | 37 g | 6 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 548 | 49 g | 8 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 685 | 62 g | 10 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về trứng cá muối
100 g trứng cá muối có bao nhiêu calo?
100 g trứng cá muối có 274 kcal, gồm 25 g đạm, 4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g trứng cá muối có bao nhiêu calo?
50 g trứng cá muối có 137 kcal, gồm 12 g đạm, 2 g carbohydrate và 9 g chất béo.
150 g trứng cá muối có bao nhiêu calo?
150 g trứng cá muối có 411 kcal, gồm 37 g đạm, 6 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g trứng cá muối có bao nhiêu calo?
200 g trứng cá muối có 548 kcal, gồm 49 g đạm, 8 g carbohydrate và 36 g chất béo.
250 g trứng cá muối có bao nhiêu calo?
250 g trứng cá muối có 685 kcal, gồm 62 g đạm, 10 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2338 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ