Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 108 kcal —
  • Chất đạm 2,9 g 6%
  • Carbohydrate 18 g 7%
  • Chất béo 2,7 g 3%
  • Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
  • Chất xơ 0,1 g 0%
  • Đường 14 g —
  • Natri 76 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 33,1 µg 4%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
  • Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%

Khoáng chất

  • Canxi 102 mg 8%
  • Magiê 9,5 mg 2%
  • Phốt pho 86,8 mg 7%
  • Kali 174 mg 4%
  • Iốt 27,1 µg 18%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1082,9 g18 g2,7 g
50 g50 g541,4 g9,1 g1,3 g
150 g150 g1624,3 g27 g4 g
200 g200 g2165,8 g36 g5,4 g
250 g250 g2707,2 g45 g6,7 g

Câu hỏi về tráng miệng custard caramel

100 g tráng miệng custard caramel có bao nhiêu calo?

100 g tráng miệng custard caramel có 108 kcal, gồm 2,9 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.

50 g tráng miệng custard caramel có bao nhiêu calo?

50 g tráng miệng custard caramel có 54 kcal, gồm 1,4 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

150 g tráng miệng custard caramel có bao nhiêu calo?

150 g tráng miệng custard caramel có 162 kcal, gồm 4,3 g đạm, 27 g carbohydrate và 4 g chất béo.

200 g tráng miệng custard caramel có bao nhiêu calo?

200 g tráng miệng custard caramel có 216 kcal, gồm 5,8 g đạm, 36 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.

250 g tráng miệng custard caramel có bao nhiêu calo?

250 g tráng miệng custard caramel có 270 kcal, gồm 7,2 g đạm, 45 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 39247 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ