Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 117 kcal —
  • Chất đạm 27 g 53%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 1,2 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 138 mg 6%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 2,9 mg 18%
  • Axit pantothenic (B5) 0,13 mg 3%
  • Vitamin B6 0,18 mg 11%
  • Vitamin B12 2,5 µg 103%

Khoáng chất

  • Canxi 81,1 mg 6%
  • Sắt 0,84 mg 5%
  • Magiê 54,3 mg 13%
  • Phốt pho 203 mg 16%
  • Kali 207 mg 4%
  • Kẽm 2 mg 18%
  • Đồng 0,29 mg 32%
  • Selen 52,2 µg 95%
  • Iốt 40,9 µg 27%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g11727 g0 g1,2 g
50 g50 g5913 g0 g0,6 g
150 g150 g17640 g0 g1,8 g
200 g200 g23453 g0 g2,4 g
250 g250 g29367 g0 g3 g

Câu hỏi về Tôm hồng

100 g Tôm hồng có bao nhiêu calo?

100 g Tôm hồng có 117 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

50 g Tôm hồng có bao nhiêu calo?

50 g Tôm hồng có 59 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

150 g Tôm hồng có bao nhiêu calo?

150 g Tôm hồng có 176 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

200 g Tôm hồng có bao nhiêu calo?

200 g Tôm hồng có 234 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

250 g Tôm hồng có bao nhiêu calo?

250 g Tôm hồng có 293 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 10064 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ