Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tôm hỗn hợp các loài
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 100 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,4 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 870 mg 38%
- Cholesterol 252 mg 84%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 4,1 mg 5%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,1 mg 7%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
- Niacin (B3) 0,56 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 0,74 µg 31%
- Choline 80,9 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 145 mg 11%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 33 mg 8%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 80 mg 2%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,26 mg 29%
- Mangan 0,4 mg 17%
- Selen 47,5 µg 86%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 100 | 20 g | 0 g | 1,4 g |
| 1 khẩu phần | 128 g | 128 | 26 g | 0 g | 1,7 g |
| 2 khẩu phần | 256 g | 256 | 52 g | 0 g | 3,5 g |
| ½ khẩu phần | 64 g | 64 | 13 g | 0 g | 0,9 g |
| 3 khẩu phần | 384 g | 384 | 78 g | 0 g | 5,2 g |
| 4 khẩu phần | 512 g | 512 | 105 g | 0 g | 7 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 10 g | 0 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 150 | 31 g | 0 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 200 | 41 g | 0 g | 2,7 g |
| 250 g | 250 g | 250 | 51 g | 0 g | 3,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Tôm giả nhiều loàilàm từ surimi101 kcal / 100 g
- Tômsống85 kcal / 100 g
- Sốt tôm hoặc tôm hùmđóng hộp180 kcal / 100 g
- Trai đóng hộp để ráonhuyễn thể, các loài hỗn hợp, đóng hộp, phần đặc đã ráo nước142 kcal / 100 g
- Rau củ hỗn hợpđóng hộp, phần cái và nước36 kcal / 100 g
- Sò điệp hỗn hợp loàisống69 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tôm hỗn hợp các loài
100 g Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
100 g Tôm hỗn hợp các loài có 100 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
1 khẩu phần (128 g) Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (128 g) Tôm hỗn hợp các loài có 128 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
2 khẩu phần (256 g) Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (256 g) Tôm hỗn hợp các loài có 256 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
½ khẩu phần (64 g) Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (64 g) Tôm hỗn hợp các loài có 64 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
3 khẩu phần (384 g) Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (384 g) Tôm hỗn hợp các loài có 384 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
4 khẩu phần (512 g) Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (512 g) Tôm hỗn hợp các loài có 512 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
50 g Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
50 g Tôm hỗn hợp các loài có 50 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Tôm hỗn hợp các loài có bao nhiêu calo?
150 g Tôm hỗn hợp các loài có 150 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171972 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ