Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự nhiên, có tăng cường, làm lạnh
32
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb4,6 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 32 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 3,5 g —
- Natri 13 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 40 µg 4%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1,1 µg 6%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 0,04 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,51 µg 21%
Khoáng chất
- Canxi 107 mg 8%
- Sắt 0,16 mg 1%
- Magiê 4 mg 1%
- Phốt pho 57 mg 5%
- Kali 16 mg 0%
- Kẽm 0,47 mg 4%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 32 | 0,4 g | 4,6 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0,2 g | 2,3 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 48 | 0,6 g | 6,9 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 64 | 0,8 g | 9,2 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | 80 | 1 g | 12 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống hạnh nhân và dừatự nhiên, không đường, không tăng cường, bảo quản lâu15 kcal / 100 g
- Nước cốt dừa uốngcó đường, được tăng cường, làm lạnh30 kcal / 100 g
- Almond and coconut milk blend unsweetened fortified ca and vitamins b1 b2 & b1219 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhânthường, không đường, tăng cường, làm lạnh và/hoặc bảo quản được lâu15 kcal / 100 g
- Almond and coconut milk blend sugar-sweetened fortified ca and vitamins b1 b2 & b1227 kcal / 100 g
- Coconut drink plain with calcium and vitamin fortified22 kcal / 100 g
- Đồ uống dừacó đường, bổ sung canxi và vitamin25 kcal / 100 g
- Sữa hạnh nhânkhông đường, bảo quản ở nhiệt độ phòng15 kcal / 100 g
- Almondmilk with added calcium25 kcal / 100 g
- Món tráng miệng thực vậthạnh nhân, yến mạch, gai dầu, dừa, gạo, nguyên vị, không thêm đường, không bổ sung, làm lạnh150 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa
100 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có 32 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có 16 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có 48 kcal, gồm 0,6 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có 64 kcal, gồm 0,8 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
250 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống thực vật hạnh nhân và dừa có 80 kcal, gồm 1 g đạm, 12 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7789 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ