Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, hỗn hợp trái cây nhiệt đới
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 46 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,3 g 5%
- Đường 9,8 g —
- Natri 0 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 15,9 mg 18%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 0,8 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,14 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 3,6 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 0 mg 0%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 11 mg 1%
- Kali 141 mg 3%
- Kẽm 0,05 mg 0%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 46 | 0,3 g | 11 g | 0,1 g |
| 1 khẩu phần | 88 g | 40 | 0,3 g | 9,6 g | 0,1 g |
| 2 khẩu phần | 176 g | 81 | 0,5 g | 19 g | 0,2 g |
| ½ khẩu phần | 44 g | 20 | 0,1 g | 4,8 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 264 g | 121 | 0,8 g | 29 g | 0,4 g |
| 4 khẩu phần | 352 g | 162 | 1,1 g | 38 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 0,2 g | 5,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 69 | 0,5 g | 16 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 92 | 0,6 g | 22 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 115 | 0,8 g | 27 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em món tráng miệng trái cây nhiệt đới trẻ nhỏtrẻ nhỏ60 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em táo và trái cây khácmọi giai đoạn, và/hoặc dứa, mơ, chuối, lê, kiwi, xoài, mận, trái cây khác, táo, đóng lọ, trái cây, thức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ trái câythức ăn trẻ em, đóng lọ79 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
- Bánh quy trái cây cho trẻ emThức ăn trẻ em, trái cây435 kcal / 100 g
- Bánh pudding trái cây dứa cho béthức ăn trẻ em, món tráng miệng, rây mịn81 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch trái câythức ăn trẻ em, khô, ăn liền, tăng cường cho trẻ nhỏ402 kcal / 100 g
- Ngũ cốc hỗn hợp khô cho trẻ em có trái cây372 kcal / 100 g
- Món tráng miệng cho trẻ dâu tâythức ăn trẻ em, đóng lọ124 kcal / 100 g
- Cháo ngũ cốc hỗn hợp trái cây cho bépha với sữa công thức hoặc sữa mẹ140 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới
100 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 46 kcal, gồm 0,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
1 khẩu phần (88 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (88 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 40 kcal, gồm 0,3 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
2 khẩu phần (176 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (176 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 81 kcal, gồm 0,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
½ khẩu phần (44 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (44 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 20 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (264 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (264 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 121 kcal, gồm 0,8 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
4 khẩu phần (352 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (352 g) Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 162 kcal, gồm 1,1 g đạm, 38 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 23 kcal, gồm 0,2 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em vị trái cây nhiệt đới có 69 kcal, gồm 0,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172255 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ