Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối
Calo và thông tin dinh dưỡng
rây mịn
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 75 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 8,9 g —
- Natri 4 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 13,9 mg 15%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,59 mg 4%
- Vitamin K 2,2 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 1,8 mg 11%
- Axit pantothenic (B5) 0,23 mg 5%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Folate (B9) 22 µg 6%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 4,1 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 7,5 mg 42%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 41 mg 3%
- Kali 97 mg 2%
- Kẽm 7,5 mg 68%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Selen 3 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 75 | 0,9 g | 15 g | 0,9 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 21 | 0,3 g | 4,2 g | 0,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 43 | 0,5 g | 8,3 g | 0,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 11 | 0,1 g | 2,1 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 64 | 0,8 g | 13 g | 0,8 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 85 | 1 g | 17 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,4 g | 7,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 113 | 1,3 g | 22 g | 1,3 g |
| 200 g | 200 g | 150 | 1,8 g | 29 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 188 | 2,2 g | 37 g | 2,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với sốt táo và chuốirây nhuyễn82 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ngũ cốc yến mạch với chuốipha với sữa nguyên kem86 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em chuối táo và lênghiền nhuyễn83 kcal / 100 g
- Bột ăn dặm gạo cho béThức ăn trẻ em, ngũ cốc, gạo, với sốt táo và chuối, rây mịn80 kcal / 100 g
- Trái cây trộn với ngũ cốc yến mạchthức ăn trẻ em, tất cả các giai đoạn91 kcal / 100 g
- Món tráng miệng chuối táo cho trẻ emThức ăn trẻ em, món tráng miệng chuối táo, rây nhuyễn68 kcal / 100 g
- Ngũ cốc trộn cho trẻ em với chuốikhô391 kcal / 100 g
- Mận chuối và gạo lọcthức ăn trẻ em57 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch chuối xoài thức ăn cho trẻ emtừ 8 tháng tuổi, đã chế biến92 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch chuối xoài thức ăn trẻ emtừ 8 tháng tuổi, dạng bột397 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối
100 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 75 kcal, gồm 0,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 21 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 43 kcal, gồm 0,5 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 11 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 64 kcal, gồm 0,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 85 kcal, gồm 1 g đạm, 17 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 38 kcal, gồm 0,4 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em, ngũ cốc, yến mạch, với sốt táo và chuối có 113 kcal, gồm 1,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171362 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ