Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vịt biển
Calo và thông tin dinh dưỡng
cánh trắng, bản địa alaska
84
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 84 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,4 g 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 84 | 20 g | 0 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 42 | 10 g | 0 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 126 | 30 g | 0 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 168 | 40 g | 0 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 210 | 51 g | 0 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt vịt biển
100 g Thịt vịt biển có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vịt biển có 84 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Thịt vịt biển có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vịt biển có 42 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thịt vịt biển có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vịt biển có 126 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Thịt vịt biển có bao nhiêu calo?
200 g Thịt vịt biển có 168 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Thịt vịt biển có bao nhiêu calo?
250 g Thịt vịt biển có 210 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167617 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ