Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 175 kcal —
  • Chất đạm 28 g 56%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 6,1 g 8%
  • Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 55 mg 2%
  • Cholesterol 68 mg 23%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 2 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
  • Niacin (B3) 4,8 mg 30%
  • Vitamin B6 0,33 mg 19%
  • Vitamin B12 3,2 µg 132%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 5 mg 28%
  • Magiê 25 mg 6%
  • Phốt pho 247 mg 20%
  • Kali 379 mg 8%
  • Kẽm 3,8 mg 35%
  • Đồng 0,17 mg 19%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 13,5 µg 25%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g17528 g0 g6,1 g
50 g50 g8814 g0 g3 g
150 g150 g26342 g0 g9,1 g
200 g200 g35056 g0 g12 g
250 g250 g43870 g0 g15 g

Câu hỏi về Thịt ngựa

100 g Thịt ngựa có bao nhiêu calo?

100 g Thịt ngựa có 175 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.

50 g Thịt ngựa có bao nhiêu calo?

50 g Thịt ngựa có 88 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.

150 g Thịt ngựa có bao nhiêu calo?

150 g Thịt ngựa có 263 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.

200 g Thịt ngựa có bao nhiêu calo?

200 g Thịt ngựa có 350 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

250 g Thịt ngựa có bao nhiêu calo?

250 g Thịt ngựa có 438 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3586 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ