Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi heo quay
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 156 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 43 mg 2%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,6 mg 50%
- Riboflavin (B2) 0,51 mg 39%
- Niacin (B3) 7,7 mg 48%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,58 µg 24%
- Choline 107 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 363 mg 8%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 37,7 µg 69%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 156 | 31 g | 0 g | 2,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 133 | 26 g | 0 g | 2,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 265 | 53 g | 0 g | 4,4 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 66 | 13 g | 0 g | 1,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 398 | 79 g | 0 g | 6,5 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 530 | 106 g | 0 g | 8,7 g |
| 50 g | 50 g | 78 | 16 g | 0 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 234 | 47 g | 0 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 312 | 62 g | 0 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 390 | 78 g | 0 g | 6,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo quaytươi, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay230 kcal / 100 g
- Đùi heo quayphần trong, lọc xương, nạc và mỡ, quay172 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng lợn quaytươi, còn xương, chỉ tách được phần nạc, đã nấu chín, quay204 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, không xương, chỉ có thịt nạc tách rời, nấu chín, om163 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết lợntươi, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, om200 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợn không xươngthịt thăn, nạc và mỡ, om171 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm (0), nấu chín, kho220 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi heo quay
100 g Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi heo quay có 156 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt đùi heo quay có 133 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt đùi heo quay có 265 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt đùi heo quay có 66 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt đùi heo quay có 398 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt đùi heo quay có 530 kcal, gồm 106 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
50 g Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi heo quay có 78 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Thịt đùi heo quay có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi heo quay có 234 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168370 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ