Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp, đã ráo nước
98
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb4,2 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 98 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 656 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 1,4 mg 9%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,3 mg 18%
- Folate (B9) 20 µg 5%
- Vitamin B12 13,5 µg 563%
Khoáng chất
- Canxi 120 mg 9%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 32 mg 8%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 105 mg 2%
- Kẽm 8,8 mg 80%
- Đồng 0,43 mg 48%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 48,9 µg 89%
- Iốt 60 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 98 | 18 g | 4,2 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 9,1 g | 2,1 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 147 | 27 g | 6,2 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 196 | 36 g | 8,3 g | 1,9 g |
| 250 g | 250 g | 245 | 45 g | 10 g | 2,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ
100 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có 98 kcal, gồm 18 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có 49 kcal, gồm 9,1 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có 147 kcal, gồm 27 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có 196 kcal, gồm 36 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
250 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cua vụn và/hoặc càng cua bóc vỏ có 245 kcal, gồm 45 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 10005 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ