Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cổ lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, nạc và mỡ, quay
264
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 264 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 6,7 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66,2 mg 3%
- Cholesterol 89,2 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,7 mg 1%
- Vitamin D 1,3 µg 7%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,73 mg 61%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 7,4 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,33 mg 19%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 1,2 µg 51%
- Choline 79,4 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 7,4 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 24,1 mg 6%
- Phốt pho 204 mg 16%
- Kali 327 mg 7%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 34,3 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 264 | 25 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 13 g | 0 g | 8,7 g |
| 150 g | 150 g | 396 | 38 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 528 | 50 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 660 | 63 g | 0 g | 43 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cổ lợn quaytươi, thăn, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay254 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xươngtươi, thăn, rút xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay199 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay nạctươi, thăn, có xương, chỉ có nạc, đã nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xương nạctươi, thăn, rút xương, chỉ có nạc, đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Thịt vai lợncó xương, nạc và mỡ, quay269 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Vai lợnnguyên chiếc, nạc và mỡ, quay292 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn quaytươi, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay269 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heo phần vaitươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, nướng vỉ231 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cổ lợn
100 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cổ lợn có 264 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cổ lợn có 132 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
150 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cổ lợn có 396 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cổ lợn có 528 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Thịt cổ lợn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cổ lợn có 660 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1972 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ