Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển
Calo và thông tin dinh dưỡng
vitasoy usa, vitasoy
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 47 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 4,1 g 1%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 2 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Folate (B9) 17 µg 4%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 0,44 mg 2%
- Kali 156 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 47 | 3,2 g | 4,1 g | 1,8 g |
| 1 khẩu phần | 243 g | 114 | 7,8 g | 10 g | 4,4 g |
| 2 khẩu phần | 486 g | 228 | 16 g | 20 g | 8,7 g |
| ½ khẩu phần | 121,5 g | 57 | 3,9 g | 5 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 729 g | 343 | 23 g | 30 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 972 g | 457 | 31 g | 40 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 1,6 g | 2,1 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 71 | 4,8 g | 6,2 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 94 | 6,4 g | 8,2 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 118 | 8 g | 10 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất béo ngậyvitasoy usa, vitasoy44 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành vị vani nhẹvitasoy usa, vitasoy30 kcal / 100 g
- Đậu hũ hữu cơ cứngvitasoy usa nasoya74 kcal / 100 g
- Đậu hũ mầm hữu cơ siêu cứngvitasoy usa nasoya115 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành tự nhiên42 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển
100 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
100 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 47 kcal, gồm 3,2 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
1 khẩu phần (243 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (243 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 114 kcal, gồm 7,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
2 khẩu phần (486 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (486 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 228 kcal, gồm 16 g đạm, 20 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
½ khẩu phần (121,5 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (121,5 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 57 kcal, gồm 3,9 g đạm, 5 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (729 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (729 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 343 kcal, gồm 23 g đạm, 30 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (972 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (972 g) Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 457 kcal, gồm 31 g đạm, 40 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
50 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 24 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có bao nhiêu calo?
150 g Sữa đậu nành hữu cơ nguyên chất cổ điển có 71 kcal, gồm 4,8 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175213 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ