Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Su su
Calo và thông tin dinh dưỡng
gọt vỏ, nấu chín, sốt cà chua, cà chua với dầu, hành tây và tỏi, có muối
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb3,4 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 3,4 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 2,5 g 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 0,8 g | 3,4 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,4 g | 1,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 1,2 g | 5,1 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 1,6 g | 6,8 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 2 g | 8,5 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Su su
100 g Su su có bao nhiêu calo?
100 g Su su có 24 kcal, gồm 0,8 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Su su có bao nhiêu calo?
50 g Su su có 12 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Su su có bao nhiêu calo?
150 g Su su có 36 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Su su có bao nhiêu calo?
200 g Su su có 48 kcal, gồm 1,6 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Su su có bao nhiêu calo?
250 g Su su có 60 kcal, gồm 2 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0274B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ