Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Siro ca cao
Calo và thông tin dinh dưỡng
thuần chay
63
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,7 g
Carb7 g
Chất béo2,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 1,7 g 3%
- Carbohydrate 7 g 3%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 2,4 g 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 1,7 g | 7 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 0,9 g | 3,5 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 2,6 g | 11 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 3,4 g | 14 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 4,3 g | 18 g | 6,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Siro ca cao
100 g Siro ca cao có bao nhiêu calo?
100 g Siro ca cao có 63 kcal, gồm 1,7 g đạm, 7 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Siro ca cao có bao nhiêu calo?
50 g Siro ca cao có 32 kcal, gồm 0,9 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Siro ca cao có bao nhiêu calo?
150 g Siro ca cao có 95 kcal, gồm 2,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Siro ca cao có bao nhiêu calo?
200 g Siro ca cao có 126 kcal, gồm 3,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
250 g Siro ca cao có bao nhiêu calo?
250 g Siro ca cao có 158 kcal, gồm 4,3 g đạm, 18 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0211K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ