Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sản phẩm thay thế thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
có thành phần nền từ đậu và/hoặc rau củ, như khi bán
180
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,5 g
Carb21 g
Chất béo5,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 180 kcal —
- Chất đạm 7,5 g 15%
- Carbohydrate 21 g 8%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 5,5 g 20%
- Đường 4,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 180 | 7,5 g | 21 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 3,8 g | 11 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 270 | 11 g | 32 g | 8,9 g |
| 200 g | 200 g | 360 | 15 g | 43 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 450 | 19 g | 53 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Thực phẩm thay thế thịtchứa gluten, sữa và đậu nành128 kcal / 100 g
- Thịt băm chaylàm từ đậu nành, chưa chế biến148 kcal / 100 g
- Thịt gà chaykhông thịt, tẩm bột, chiên234 kcal / 100 g
- Xúc xích chay255 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành161 kcal / 100 g
- Chả hoặc miếng chả không thịt197 kcal / 100 g
Câu hỏi về sản phẩm thay thế thịt
100 g sản phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
100 g sản phẩm thay thế thịt có 180 kcal, gồm 7,5 g đạm, 21 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g sản phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
50 g sản phẩm thay thế thịt có 90 kcal, gồm 3,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g sản phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
150 g sản phẩm thay thế thịt có 270 kcal, gồm 11 g đạm, 32 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
200 g sản phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
200 g sản phẩm thay thế thịt có 360 kcal, gồm 15 g đạm, 43 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g sản phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
250 g sản phẩm thay thế thịt có 450 kcal, gồm 19 g đạm, 53 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009814 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ