Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thực phẩm thay thế thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ mycoprotein/nấm, dạng băm/miếng/phi lê, đã nấu chín
157
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb3,4 g
Chất béo5,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 3,4 g 1%
- Chất béo 5,6 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 7,7 g 28%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 19 g | 3,4 g | 5,6 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 9,4 g | 1,7 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 28 g | 5,1 g | 8,4 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 38 g | 6,8 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 47 g | 8,5 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt băm chaylàm từ protein nấm, chưa chế biến95 kcal / 100 g
- Miếng phi lê băm thực vậtprotein nấm, chiên105 kcal / 100 g
- Miếng và khối chaylàm từ protein nấm, chưa chế biến86 kcal / 100 g
- Thịt băm thực vậtprotein nấm, chiên với gia vị taco155 kcal / 100 g
- Pieces with mycoprotein86 kcal / 100 g
- Gà viên thực vậtprotein nấm, chiên229 kcal / 100 g
- Nugget thực vậtmycoprotein, nướng lò196 kcal / 100 g
- Mince with mycoprotein95 kcal / 100 g
- Protein nấm90 kcal / 100 g
- Viên thực vậtmycoprotein, chiên144 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thực phẩm thay thế thịt
100 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
100 g Thực phẩm thay thế thịt có 157 kcal, gồm 19 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
50 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
50 g Thực phẩm thay thế thịt có 79 kcal, gồm 9,4 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
150 g Thực phẩm thay thế thịt có 236 kcal, gồm 28 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
200 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
200 g Thực phẩm thay thế thịt có 314 kcal, gồm 38 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
250 g Thực phẩm thay thế thịt có 393 kcal, gồm 47 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009821 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ