Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thực phẩm thay thế thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
chứa gluten, sữa và đậu nành
128
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb8,7 g
Chất béo2,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 8,7 g 3%
- Chất béo 2,7 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 5,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 17 g | 8,7 g | 2,7 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 8,5 g | 4,4 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 26 g | 13 g | 4,1 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 34 g | 17 g | 5,4 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 43 g | 22 g | 6,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế thịtcó thành phần nền từ đậu và/hoặc rau củ, như khi bán180 kcal / 100 g
- Thịt băm thực vậtprotein đậu nành và lúa mì199 kcal / 100 g
- Viên thịt chaylàm từ đậu nành và lúa mì, chưa chế biến177 kcal / 100 g
- Xúc xích chaycó protein đậu nành và lúa mì, sản phẩm bảo quản lạnh hoặc đông lạnh120 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành161 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thực phẩm thay thế thịt
100 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
100 g Thực phẩm thay thế thịt có 128 kcal, gồm 17 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
50 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
50 g Thực phẩm thay thế thịt có 64 kcal, gồm 8,5 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
150 g Thực phẩm thay thế thịt có 192 kcal, gồm 26 g đạm, 13 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
200 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
200 g Thực phẩm thay thế thịt có 256 kcal, gồm 34 g đạm, 17 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
250 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
250 g Thực phẩm thay thế thịt có 320 kcal, gồm 43 g đạm, 22 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C557000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ