Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thực phẩm thay thế thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
chứa gluten, seitan
199
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb4 g
Chất béo7,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 2,1 g 8%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 28 g | 4 g | 7,2 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 14 g | 2 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 43 g | 6 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 57 g | 8 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 71 g | 10 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thực phẩm thay thế thịt
100 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
100 g Thực phẩm thay thế thịt có 199 kcal, gồm 28 g đạm, 4 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
50 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
50 g Thực phẩm thay thế thịt có 100 kcal, gồm 14 g đạm, 2 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
150 g Thực phẩm thay thế thịt có 299 kcal, gồm 43 g đạm, 6 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
200 g Thực phẩm thay thế thịt có 398 kcal, gồm 57 g đạm, 8 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Thực phẩm thay thế thịt có bao nhiêu calo?
250 g Thực phẩm thay thế thịt có 498 kcal, gồm 71 g đạm, 10 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C558000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ