Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm phô mai kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên vị
310
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,6 g
Carb8,3 g
Chất béo28 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 310 kcal —
- Chất đạm 6,6 g 13%
- Carbohydrate 8,3 g 3%
- Chất béo 28 g 36%
- Chất béo bão hòa 18 g 92%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 6,7 g —
- Natri 422 mg 18%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 308 µg 34%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,06 µg 0%
- Vitamin E 0,86 mg 6%
- Vitamin K 2,1 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 0,36 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,34 µg 14%
- Choline 26,8 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 131 mg 10%
- Sắt 0,19 mg 1%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 112 mg 9%
- Kali 237 mg 5%
- Kẽm 0,4 mg 4%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,4 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 310 | 6,6 g | 8,3 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 155 | 3,3 g | 4,2 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 465 | 9,9 g | 13 g | 43 g |
| 200 g | 200 g | 620 | 13 g | 17 g | 57 g |
| 250 g | 250 g | 775 | 17 g | 21 g | 71 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sản phẩm phô mai kem
100 g Sản phẩm phô mai kem có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm phô mai kem có 310 kcal, gồm 6,6 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Sản phẩm phô mai kem có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm phô mai kem có 155 kcal, gồm 3,3 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Sản phẩm phô mai kem có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm phô mai kem có 465 kcal, gồm 9,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g Sản phẩm phô mai kem có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm phô mai kem có 620 kcal, gồm 13 g đạm, 17 g carbohydrate và 57 g chất béo.
250 g Sản phẩm phô mai kem có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm phô mai kem có 775 kcal, gồm 17 g đạm, 21 g carbohydrate và 71 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 28 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ