Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, nấu chín, để ráo, không dầu, có muối
120
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb28 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 28 g 10%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 1,8 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 0,6 g | 28 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 0,3 g | 14 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 1 g | 42 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 1,3 g | 56 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 1,6 g | 70 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Củ sắnmanioc, cooked135 kcal / 100 g
- Bột sắn dâykhông bơ, không nhân289 kcal / 100 g
- Súp sắncó muối65 kcal / 100 g
- Viên sắnchiên, có muối178 kcal / 100 g
- Bột sắnsống349 kcal / 100 g
- Khoai từđã gọt vỏ, nấu chín và để ráo, không dầu, có muối89 kcal / 100 g
- Khoai mì nghiềncó bơ, sữa, có muối144 kcal / 100 g
- Cà rốtgọt vỏ, đã nấu chín, để ráo, không dầu, không muối17 kcal / 100 g
- Cassava root tuber peeled drained118 kcal / 100 g
- Củ arracachađã nấu chín, để ráo, không dầu, có muối77 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sắn
100 g Sắn có bao nhiêu calo?
100 g Sắn có 120 kcal, gồm 0,6 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Sắn có bao nhiêu calo?
50 g Sắn có 60 kcal, gồm 0,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Sắn có bao nhiêu calo?
150 g Sắn có 180 kcal, gồm 1 g đạm, 42 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Sắn có bao nhiêu calo?
200 g Sắn có 240 kcal, gồm 1,3 g đạm, 56 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Sắn có bao nhiêu calo?
250 g Sắn có 300 kcal, gồm 1,6 g đạm, 70 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0908B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ