Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 253 kcal —
  • Chất đạm 18 g 36%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 20 g 26%
  • Chất béo bão hòa 7,5 g 38%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 53 mg 2%
  • Cholesterol 49 mg 16%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 9,1 µg 1%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,5 µg 3%
  • Vitamin E 0,32 mg 2%
  • Vitamin K 1,1 µg 1%
  • Thiamin (B1) 1,1 mg 92%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Niacin (B3) 5,6 mg 35%
  • Vitamin B6 0,3 mg 18%
  • Folate (B9) 0,99 µg 0%
  • Vitamin B12 0,65 µg 27%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 1,1 mg 6%
  • Magiê 21 mg 5%
  • Phốt pho 180 mg 14%
  • Kali 320 mg 7%
  • Kẽm 2,8 mg 25%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 16,6 µg 30%
  • Iốt 3 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g25318 g0 g20 g
50 g50 g1279 g0 g10 g
150 g150 g38027 g0 g31 g
200 g200 g50636 g0 g41 g
250 g250 g63345 g0 g51 g

Câu hỏi về Pork chop, thick layer of fat

100 g Pork chop, thick layer of fat có bao nhiêu calo?

100 g Pork chop, thick layer of fat có 253 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.

50 g Pork chop, thick layer of fat có bao nhiêu calo?

50 g Pork chop, thick layer of fat có 127 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.

150 g Pork chop, thick layer of fat có bao nhiêu calo?

150 g Pork chop, thick layer of fat có 380 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.

200 g Pork chop, thick layer of fat có bao nhiêu calo?

200 g Pork chop, thick layer of fat có 506 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.

250 g Pork chop, thick layer of fat có bao nhiêu calo?

250 g Pork chop, thick layer of fat có 633 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 703 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ