Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pizza phô mai
Calo và thông tin dinh dưỡng
mang đi, đế mỏng
283
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb29 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 283 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 29 g 11%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 6,4 g 32%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 3,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 283 | 15 g | 29 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 142 | 7,4 g | 15 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 425 | 22 g | 44 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 566 | 29 g | 58 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 708 | 37 g | 73 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Pizza phô mai
100 g Pizza phô mai có bao nhiêu calo?
100 g Pizza phô mai có 283 kcal, gồm 15 g đạm, 29 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Pizza phô mai có bao nhiêu calo?
50 g Pizza phô mai có 142 kcal, gồm 7,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Pizza phô mai có bao nhiêu calo?
150 g Pizza phô mai có 425 kcal, gồm 22 g đạm, 44 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Pizza phô mai có bao nhiêu calo?
200 g Pizza phô mai có 566 kcal, gồm 29 g đạm, 58 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Pizza phô mai có bao nhiêu calo?
250 g Pizza phô mai có 708 kcal, gồm 37 g đạm, 73 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: ausnut F006732 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ