Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá than
Calo và thông tin dinh dưỡng
om, trong xốt rượu vang trắng làm từ xốt trắng cơ bản với kem
121
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb1,6 g
Chất béo6,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 12 g 25%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 0,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 12 g | 1,6 g | 6,9 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 6,2 g | 0,8 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 19 g | 2,4 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 25 g | 3,2 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 31 g | 4 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phi lê cá than
100 g Phi lê cá than có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá than có 121 kcal, gồm 12 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
50 g Phi lê cá than có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá than có 61 kcal, gồm 6,2 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Phi lê cá than có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá than có 182 kcal, gồm 19 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g Phi lê cá than có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá than có 242 kcal, gồm 25 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Phi lê cá than có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá than có 303 kcal, gồm 31 g đạm, 4 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y623133 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ