Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá đối
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước mặn, tươi
150
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo5,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 150 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 150 | 25 g | 0 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 13 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 225 | 38 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 300 | 50 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 375 | 63 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phi lê cá đối
100 g Phi lê cá đối có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá đối có 150 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Phi lê cá đối có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá đối có 75 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Phi lê cá đối có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá đối có 225 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Phi lê cá đối có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá đối có 300 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Phi lê cá đối có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá đối có 375 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0080E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ