Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước dùng bò và gà
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
250
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,3 g
Carb19 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 250 kcal —
- Chất đạm 8,3 g 17%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất xơ 1 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 250 | 8,3 g | 19 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 125 | 4,2 g | 9,5 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 375 | 13 g | 29 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 500 | 17 g | 38 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 625 | 21 g | 48 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước dùng bò và gà
100 g Nước dùng bò và gà có bao nhiêu calo?
100 g Nước dùng bò và gà có 250 kcal, gồm 8,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Nước dùng bò và gà có bao nhiêu calo?
50 g Nước dùng bò và gà có 125 kcal, gồm 4,2 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Nước dùng bò và gà có bao nhiêu calo?
150 g Nước dùng bò và gà có 375 kcal, gồm 13 g đạm, 29 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Nước dùng bò và gà có bao nhiêu calo?
200 g Nước dùng bò và gà có 500 kcal, gồm 17 g đạm, 38 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Nước dùng bò và gà có bao nhiêu calo?
250 g Nước dùng bò và gà có 625 kcal, gồm 21 g đạm, 48 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0002L · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ