Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
349
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb64 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 349 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 64 g 23%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 10 g 36%
- Đường 4,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 349 | 14 g | 64 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 175 | 7 g | 32 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 524 | 21 g | 96 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 698 | 28 g | 128 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 873 | 35 g | 160 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt đặc biệtví dụ384 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt đặc biệt tăng cường vi chấtví dụ384 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt All-Bran cám lúa mìtăng cường vi chất, ví dụ364 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng ngũ cốc nguyên hạt
- Cháo yến mạch nguyên hạt66 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì nguyên cám ấmkhô342 kcal / 100 g
- Cháo ngũ cốc nguyên hạtvới yến mạch, cám lúa mì và nho khô66 kcal / 100 g
- Yến mạch cán nguyên hạt375 kcal / 100 g
- Muesli ngũ cốc nguyên hạtngũ cốc ăn sáng, muesli, nguyên hạt, với quả mọng366 kcal / 100 g
- Muesli nguyên hạtvới trái cây374 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt
100 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có 349 kcal, gồm 14 g đạm, 64 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có 175 kcal, gồm 7 g đạm, 32 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có 524 kcal, gồm 21 g đạm, 96 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có 698 kcal, gồm 28 g đạm, 128 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng nguyên hạt có 873 kcal, gồm 35 g đạm, 160 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 225 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ