Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột
577
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,9 g
Carb53 g
Chất béo40 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 577 kcal —
- Chất đạm 4,9 g 10%
- Carbohydrate 53 g 19%
- Chất béo 40 g 51%
- Chất béo bão hòa 37 g 184%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 53 g —
- Natri 122 mg 5%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,5 mg 10%
- Vitamin K 9,9 µg 8%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0,1 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 0,03 mg 0%
- Magiê 7 mg 2%
- Phốt pho 74 mg 6%
- Kali 166 mg 4%
- Kẽm 0,08 mg 1%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,23 mg 10%
- Selen 0,6 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 577 | 4,9 g | 53 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 289 | 2,5 g | 26 g | 20 g |
| 150 g | 150 g | 866 | 7,4 g | 79 g | 60 g |
| 200 g | 200 g | 1154 | 9,8 g | 105 g | 80 g |
| 250 g | 250 g | 1443 | 12 g | 131 g | 100 g |
Thực phẩm tương tự
- Sốt phủ tráng miệngdạng bột577 kcal / 100 g
- Topping tráng miệngdạng bột, 1,5 ounce pha với 1/2 cốc sữa194 kcal / 100 g
- Topping tráng miệng không phải sữa Reddi Wipkhông chứa chất béo149 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem bột có hương vịchất thay thế, có hương vị, dạng bột482 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem tươi đánh bông dạng bột ăn kiêngsản phẩm thay thế, ăn kiêng, dạng bột, đã pha chế100 kcal / 100 g
- Bột phủ món tráng miệngcó đường, Klop-Klop535 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem hương vịcó hương vị, dạng bột482 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemdạng bột529 kcal / 100 g
- Kem làm trắng cà phê dạng lỏng không từ sữadạng lỏng136 kcal / 100 g
- Bột thay thế trứng444 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột
100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có bao nhiêu calo?
100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có 577 kcal, gồm 4,9 g đạm, 53 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có bao nhiêu calo?
50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có 289 kcal, gồm 2,5 g đạm, 26 g carbohydrate và 20 g chất béo.
150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có bao nhiêu calo?
150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có 866 kcal, gồm 7,4 g đạm, 79 g carbohydrate và 60 g chất béo.
200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có bao nhiêu calo?
200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có 1154 kcal, gồm 9,8 g đạm, 105 g carbohydrate và 80 g chất béo.
250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có bao nhiêu calo?
250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bột có 1443 kcal, gồm 12 g đạm, 131 g carbohydrate và 100 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 57 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ