Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất thay thế kem bột có hương vị
Calo và thông tin dinh dưỡng
chất thay thế, có hương vị, dạng bột
482
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb74 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 482 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 74 g 27%
- Chất béo 21 g 28%
- Chất béo bão hòa 19 g 97%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 58 g —
- Natri 123 mg 5%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0,04 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 9,1 µg 8%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,08 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,01 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0,5 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,63 mg 4%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 28 mg 2%
- Kali 90 mg 2%
- Kẽm 0,23 mg 2%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,14 mg 6%
- Selen 1,3 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 482 | 0,7 g | 74 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 241 | 0,3 g | 37 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 723 | 1 g | 111 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 964 | 1,4 g | 148 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 1205 | 1,7 g | 186 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Chất thay thế kem hương vịcó hương vị, dạng bột482 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem lỏng có hương vịchất thay thế, có hương vị, dạng lỏng251 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemdạng bột529 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem tươi đánh bông dạng bột ăn kiêngsản phẩm thay thế, ăn kiêng, dạng bột, đã pha chế100 kcal / 100 g
- Bột kem pha cà phê dạng bột không chứa sữadạng bột529 kcal / 100 g
- Bột thay thế trứng444 kcal / 100 g
- Kem pha cà phêdạng bột560 kcal / 100 g
- Lớp phủ tráng miệng không phải sữa dạng bộtdạng bột577 kcal / 100 g
- Kem làm trắng cà phê dạng lỏng không từ sữadạng lỏng136 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chất thay thế kem bột có hương vị
100 g Chất thay thế kem bột có hương vị có bao nhiêu calo?
100 g Chất thay thế kem bột có hương vị có 482 kcal, gồm 0,7 g đạm, 74 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Chất thay thế kem bột có hương vị có bao nhiêu calo?
50 g Chất thay thế kem bột có hương vị có 241 kcal, gồm 0,3 g đạm, 37 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Chất thay thế kem bột có hương vị có bao nhiêu calo?
150 g Chất thay thế kem bột có hương vị có 723 kcal, gồm 1 g đạm, 111 g carbohydrate và 32 g chất béo.
200 g Chất thay thế kem bột có hương vị có bao nhiêu calo?
200 g Chất thay thế kem bột có hương vị có 964 kcal, gồm 1,4 g đạm, 148 g carbohydrate và 43 g chất béo.
250 g Chất thay thế kem bột có hương vị có bao nhiêu calo?
250 g Chất thay thế kem bột có hương vị có 1205 kcal, gồm 1,7 g đạm, 186 g carbohydrate và 54 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6310 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ