Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 251 kcal —
  • Chất đạm 0,7 g 1%
  • Carbohydrate 34 g 12%
  • Chất béo 14 g 17%
  • Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
  • Chất xơ 1,1 g 4%
  • Đường 33 g —
  • Natri 67 mg 3%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,04 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 1,6 mg 11%
  • Vitamin K 3,3 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,09 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,01 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 0,5 mg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Sắt 0,59 mg 3%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 28 mg 2%
  • Kali 96 mg 2%
  • Kẽm 0,25 mg 2%
  • Đồng 0,14 mg 16%
  • Mangan 0,14 mg 6%
  • Selen 0,7 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2510,7 g34 g14 g
50 g50 g1260,3 g17 g6,8 g
150 g150 g3771 g51 g20 g
200 g200 g5021,4 g68 g27 g
250 g250 g6281,7 g85 g34 g

Câu hỏi về Chất thay thế kem lỏng có hương vị

100 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có bao nhiêu calo?

100 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có 251 kcal, gồm 0,7 g đạm, 34 g carbohydrate và 14 g chất béo.

50 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có bao nhiêu calo?

50 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có 126 kcal, gồm 0,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.

150 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có bao nhiêu calo?

150 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có 377 kcal, gồm 1 g đạm, 51 g carbohydrate và 20 g chất béo.

200 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có bao nhiêu calo?

200 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có 502 kcal, gồm 1,4 g đạm, 68 g carbohydrate và 27 g chất béo.

250 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có bao nhiêu calo?

250 g Chất thay thế kem lỏng có hương vị có 628 kcal, gồm 1,7 g đạm, 85 g carbohydrate và 34 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 6309 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ