Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 181 kcal —
  • Chất đạm 3,7 g 7%
  • Carbohydrate 17 g 6%
  • Chất béo 11 g 15%
  • Chất béo bão hòa 10 g 50%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 17 g —
  • Natri 61,1 mg 3%
  • Cholesterol 6 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 49,7 µg 6%
  • Vitamin C 0,15 mg 0%
  • Vitamin E 0,4 mg 3%
  • Vitamin K 2,6 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Niacin (B3) 0,07 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Folate (B9) 3,8 µg 1%
  • Vitamin B12 0,35 µg 14%

Khoáng chất

  • Canxi 92,2 mg 7%
  • Sắt 0,03 mg 0%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 89 mg 7%
  • Kali 154 mg 3%
  • Kẽm 0,34 mg 3%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,06 mg 3%
  • Selen 2 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1813,7 g17 g11 g
50 g50 g911,8 g8,4 g5,7 g
150 g150 g2725,5 g25 g17 g
200 g200 g3627,4 g34 g23 g
250 g250 g4539,2 g42 g28 g

Câu hỏi về Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo

100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có bao nhiêu calo?

100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có 181 kcal, gồm 3,7 g đạm, 17 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có bao nhiêu calo?

50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có 91 kcal, gồm 1,8 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.

150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có bao nhiêu calo?

150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có 272 kcal, gồm 5,5 g đạm, 25 g carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có bao nhiêu calo?

200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có 362 kcal, gồm 7,4 g đạm, 34 g carbohydrate và 23 g chất béo.

250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có bao nhiêu calo?

250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa 2% béo có 453 kcal, gồm 9,2 g đạm, 42 g carbohydrate và 28 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 6640 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ