Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lớp phủ tráng miệng không phải sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, bán rắn
319
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb23 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 319 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 23 g 8%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 22 g 109%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 23 g —
- Natri 25 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,96 mg 6%
- Vitamin K 6,3 µg 5%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,12 mg 1%
- Magiê 2 mg 0%
- Phốt pho 8 mg 1%
- Kali 18 mg 0%
- Kẽm 0,03 mg 0%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,06 mg 3%
- Selen 2,1 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 319 | 1,3 g | 23 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 160 | 0,6 g | 12 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 479 | 1,9 g | 35 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 638 | 2,5 g | 46 g | 51 g |
| 250 g | 250 g | 798 | 3,1 g | 58 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lớp phủ tráng miệng không phải sữa
100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có bao nhiêu calo?
100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có 319 kcal, gồm 1,3 g đạm, 23 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có bao nhiêu calo?
50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có 160 kcal, gồm 0,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có bao nhiêu calo?
150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có 479 kcal, gồm 1,9 g đạm, 35 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có bao nhiêu calo?
200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có 638 kcal, gồm 2,5 g đạm, 46 g carbohydrate và 51 g chất béo.
250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có bao nhiêu calo?
250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa có 798 kcal, gồm 3,1 g đạm, 58 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 60 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ