Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 194 kcal —
  • Chất đạm 3,6 g 7%
  • Carbohydrate 17 g 6%
  • Chất béo 13 g 16%
  • Chất béo bão hòa 11 g 53%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 17 g —
  • Natri 66 mg 3%
  • Cholesterol 10 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 34 µg 4%
  • Vitamin C 0,7 mg 1%
  • Vitamin D 0,9 µg 5%
  • Vitamin E 0,45 mg 3%
  • Vitamin K 2,7 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
  • Niacin (B3) 0,06 mg 0%
  • Axit pantothenic (B5) 0,23 mg 5%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 0,26 µg 11%
  • Choline 10,6 mg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 90 mg 7%
  • Sắt 0,04 mg 0%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 86 mg 7%
  • Kali 151 mg 3%
  • Kẽm 0,27 mg 2%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 4,8 µg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1943,6 g17 g13 g
50 g50 g971,8 g8,6 g6,4 g
150 g150 g2915,4 g26 g19 g
200 g200 g3887,2 g34 g25 g
250 g250 g4859 g43 g32 g

Câu hỏi về Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất

100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có bao nhiêu calo?

100 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có 194 kcal, gồm 3,6 g đạm, 17 g carbohydrate và 13 g chất béo.

50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có bao nhiêu calo?

50 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có 97 kcal, gồm 1,8 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có bao nhiêu calo?

150 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có 291 kcal, gồm 5,4 g đạm, 26 g carbohydrate và 19 g chất béo.

200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có bao nhiêu calo?

200 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có 388 kcal, gồm 7,2 g đạm, 34 g carbohydrate và 25 g chất béo.

250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có bao nhiêu calo?

250 g Lớp phủ tráng miệng không phải sữa chuẩn bị với sữa nguyên chất có 485 kcal, gồm 9 g đạm, 43 g carbohydrate và 32 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 58 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ